Dịch

nobody

A2đại từ (pronoun)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. không ai, không người nàođại từA2Not any person.
  2. kẻ vô danh, người tầm thườngdanh từB1A person of no importance or authority.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nobodyDạng gốc (base form)
  2. nobodiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

be a nobodyChỉ là kẻ vô danh
feel like a nobodyCảm thấy mình vô dụng
treat someone like a nobodyCoi ai như kẻ vô danh
nobody elseKhông ai khác
like nobody elsetính từ, trạng từĐồng nghĩa với like no other
Joe Nobodydanh từAi đó không có tầm quan trọng hoặc tầm quan trọng
on the Internet, nobody knows you're a dogcụm từThật dễ dàng để che giấu danh tính của ai đó trên Internet
nobody'stừ viết tắt, từ hạn định, đại từTrường hợp sở hữu của không ai cả. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vật không thân thể
  1. Something that has no body or an especially small one.

Ví dụ

  • .Không ai có thể ngăn cản Tom.
  • “‘ !’ , ; : school-girl’s ?”“‘Kẻ vô danh mà cô từng nghĩ về tôi!’ Tôi nhắc lại, và mặt tôi hơi nóng lên; nhưng tôi không muốn nổi giận: cách dùng từ bồng bột của một nữ sinh về những kẻ vô danh và những người quan trọng thì có nghĩa lý gì chứ?”
  • tôi không nhìn thấy ai

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

no“none, not any”body“one, person, individual”

  1. từ tiếng Anh trung đạinobody

AI