Dịch

everyone

A1đại từ (pronoun)
Hay gặp
US/ˈɛvɹiˌwʌn/nguồn

Nghĩa chính

  1. mọi người, tất cả mọi người, ai nấyđại từA1Every person in a group or in the world.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mọi người
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

almost everyoneHầu như mọi người
greet everyoneChào hỏi mọi người
nearly everyoneGần như tất cả mọi người
remind everyoneNhắc nhở mọi người
tell everyoneNói cho mọi người biết
warn everyoneCảnh báo mọi người
everyone elseđại từNhững người khác
invite everyoneMời tất cả mọi người

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

everyone

  1. từ tiếng Anh trung đạieverichon

Ví dụ

  • .Điều này ai cũng biết.
  • ?Mọi người đang chờ à?

AI