Dịch

mundo

A1danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈmundo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. thế giới, nhân loạidanh từA1humanity as a whole; “todo el mundo” means everyone.
  2. trái đất, thế giới, địa cầudanh từA1the Earth as a planet or globe.
  3. lĩnh vực, môi trường, giớidanh từB1a field, social group, or a person's particular view of the world.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mundoDạng gốc (base form)
  2. mundosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dar la vuelta al mundoĐi vòng quanh thế giới
en todo el mundoTrên toàn thế giới
medio mundodanh từVô số người, rất nhiều người
tercer mundoThế giới thứ ba
todo el mundoMọi người
conocer el mundoHiểu biết thế giới, tìm hiểu thế giới
el fin del mundoNgày tận thế
el mundo del cineNgành điện ảnh

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hành tinh
  1. world (planet, especially one which is inhabitable)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có nghĩ rằng có quá nhiều người trên thế giới không?
  • .Họ sống ngây ngất và tách biệt với phần còn lại của thế giới.
  • .Internet kết nối mọi người trên toàn thế giới.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thế giới

AI