Dịch

世

Hay gặp
Hán-Việt: thế
shì

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đời, cuộc đờilife
  2. Thời đại, thời kỳage
  3. Thế hệ, đờigeneration
  4. Thời đại, kỷ nguyênera

Chữ và bộ thủ (character, radical)

世
shìthế
Bộ: 一 · nhất (một)5 nét
generation; world; era

Cụm từ (phrase)

世界Thế giới
世纪Thế kỷ
全世界Toàn cầu, khắp thế giới
世界杯World Cup, Cúp thế giới
与世隔绝Cách biệt với thế giới bên ngoài, biệt lập
一生一世Trọn đời trọn kiếp, suốt đời suốt kiếp
不可一世Kiêu ngạo ngút trời, tự coi mình là nhất
举世闻名Nổi tiếng thế giới, lừng danh thiên hạ

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Thế giới
  1. Thế giới, thế gianworld

Ví dụ

  • 。Cả thế thới đều biết.
  • 。Ông ấy qua đời hôm qua.
  • 。Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.

AI