Dịch

age

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. tuổi, số tuổidanh từA1đếm được (countable)The number of years someone has lived or something has existed.
  2. thời đại, thời kỳ, kỷ nguyêndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A particular period of history with special characteristics or events.
  3. tuổi giàdanh từB1không đếm được (uncountable)The state or period of being old.
  4. thời gian dài, rất lâudanh từA2đếm được (countable)A long time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ageNguyên thể (infinitive)
  2. agesSố nhiều (plural)
  3. agedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. agingPhân từ I (present participle)
  5. ageingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at the age of…ở tuổi…He left school at the age of 18.Anh ấy bỏ học ở tuổi 18.
  • from the age of…từ tuổi…Children can start school from the age of four.Trẻ em có thể đi học từ tuổi bốn.
  • between the ages of…trong độ tuổi…children between the ages of 5 and 10trẻ em trong độ tuổi từ 5 đến 10
  • under/over the age of…dưới/trên tuổi…Children over the age of 12 must pay full fare.Trẻ em trên tuổi 12 phải trả đủ tiền vé.
  • for your ageso với tuổiHe was tall for his age.Anh ấy cao so với tuổi.
  • for agesmãi, lâu lắmI waited for ages.Tôi đợi mãi.

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 9
Lứa tuổi
  1. đếm được (countable)Lứa tuổi, độ tuổiAny particular stage of life.

Ví dụ

  • " ?" — " ." ( )“Đứa con lớn nhất của bạn bao nhiêu tuổi?” - "Anh ấy mười tuổi." (mười tuổi)
  • ; ; thời hoàng kim của điện ảnh; thời kỳ đầu của chủ nghĩa thực dân; một thời đã qua
  • , .Sự khôn ngoan không nhất thiết đến cùng tuổi già, đôi khi tuổi già cứ thế tự ập đến một mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thời đại
Tuổi trưởng thành
Thế hệ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiage
  2. từ tiếng Pháp cổeage
  3. từ tiếng Latinh bình dân*aetāticum

AI