Dịch

age up

động từ (verb)
US/ˌeɪdʒ ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Già đi; thăng tiến về tuổi tácđộng từnội động từ (intransitive)To get older; to advance in age
  2. Khiến mình già đi; tưởng tượng mình già hơn (đặc biệt là về một nhân vật hư cấu)động từngoại động từ (transitive)To cause to become older; to imagine to be older (especially of a fictional character)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. age upNguyên thể (infinitive)
  2. ages upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. aged upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ageing upPhân từ I (present participle)
  5. aging upPhân từ I (present participle)

AI