Dịch

wither

B1động từ (verb)trạng từ (adverb)
UK/ˈwɪðə/nguồnUS/ˈwɪðɚ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Héo, khô héo, tàn úađộng từnội động từ (intransitive)To shrivel, droop or dry up, especially from lack of water.
  2. Làm khô héo, làm héo úađộng từngoại động từ (transitive)To cause to shrivel or dry up.
  3. Tàn lụi, suy tàn, mai mộtđộng từnội động từ (intransitive)To lose vigour or power; to languish; to waste away; to pass away.
  4. Sượng sùng, chết lặng, bối rốiđộng từnội động từ (intransitive)To become helpless due to emotion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. witherNguyên thể (infinitive)
  2. withersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. witheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. witheringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wither (sth)héo, làm héo (cái gì)
  • wither (away)lụi tàn, suy yếu dần

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Trạng từ (adverb) 1
Làm sượng sùng
  1. ngoại động từ (transitive)Làm sượng sùng, làm chết lặng, làm hổ thẹnTo make helpless due to emotion.

Ví dụ

  • .Cô nhìn cái cây già dần khô héo theo thời gian.
  • , , , , .Đây là con người, già nua, nhăn nheo, suy tàn, héo úa.
  • .Các quốc gia hưng thịnh hay suy tàn như trăng tròn rồi lại khuyết.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwidren
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwitheren
  2. từ tiếng Anh cổwiþerian“to resist, oppose, struggle against”
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwither
  2. từ tiếng Anh cổwiþer“again, against”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wiþr“against, toward”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

AI