Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Héo, khô héo, tàn úađộng từnội động từ (intransitive)To shrivel, droop or dry up, especially from lack of water.
- Làm khô héo, làm héo úađộng từngoại động từ (transitive)To cause to shrivel or dry up.
- Tàn lụi, suy tàn, mai mộtđộng từnội động từ (intransitive)To lose vigour or power; to languish; to waste away; to pass away.
- Sượng sùng, chết lặng, bối rốiđộng từnội động từ (intransitive)To become helpless due to emotion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wither (sth)héo, làm héo (cái gì)
- wither (away)lụi tàn, suy yếu dần
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Trạng từ (adverb) 1
Làm sượng sùng
- ngoại động từ (transitive)Làm sượng sùng, làm chết lặng, làm hổ thẹnTo make helpless due to emotion.
Ví dụ
- .Cô nhìn cái cây già dần khô héo theo thời gian.
- , , , , .Đây là con người, già nua, nhăn nheo, suy tàn, héo úa.
- .Các quốc gia hưng thịnh hay suy tàn như trăng tròn rồi lại khuyết.
Họ từ (word family)
cùng gốc witherNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwidren
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwitheren
- từ tiếng Anh cổwiþerian“to resist, oppose, struggle against”
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạiwither
- từ tiếng Anh cổwiþer“again, against”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wiþr“against, toward”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- growtrái nghĩakhô héo, không còn mọc