Dịch

wither-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Chống lại; đổi lại; quầy tính tiền-; trái ngược với (với); theo hướng ngược lại (của hoặc tới); ngược lạitiền tốAgainst, in opposition to; in return; counter-; contrary (to); in the opposite direction (of or to); backwards.

Cụm từ (phrase)

wither-wrungtính từBị thương hoặc bị thương ở chỗ khô héo, như một con ngựa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwither-
  2. từ tiếng Anh cổwiþer-“again, against”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wiþra-

AI