Nghĩa chính
- Héo mònđộng từnội động từ (intransitive)To atrophy, or waste away.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wither awayNguyên thể (infinitive)
- withers awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- withered awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- withering awayPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| withering away of the statedanh từ | danh từ | Tình huống được đề xuất là trong một xã hội không giai cấp, mọi người tự quản lý mình như một công xã mà không cần chính phủ hay cơ quan thực thi pháp luật |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?