Dịch

wither away

động từ (verb)
UK/ˌwɪðə əˈweɪ/US/ˌwɪðɚ əˈweɪ/

Nghĩa chính

  1. Héo mònđộng từnội động từ (intransitive)To atrophy, or waste away.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wither awayNguyên thể (infinitive)
  2. withers awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. withered awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. withering awayPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

withering away of the statedanh từTình huống được đề xuất là trong một xã hội không giai cấp, mọi người tự quản lý mình như một công xã mà không cần chính phủ hay cơ quan thực thi pháp luật

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ?

AI