Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Xoay xở, tiến triểnđộng từnội động từ (intransitive)To cope or manage (over time); to handle a situation; to perform or make progress.
- Lênđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To board or mount (something), especially a vehicle.
- Tiếp tục, tiến hànhđộng từnội động từ (intransitive)đi với withTo progress (with); to move forward.
- Thôi nào, thật khôngthán từExpresses surprise or disbelief.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get onNguyên thể (infinitive)
- gets onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten on (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting onPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
- get onwithTiếp tục, tiến hành
- get ontoDùng theo nghĩa đen, xem get on, to
- get onupThức dậy
- get onatLa mắng, chỉ trích, phàn nàn trực tiếp
Cụm từ khác (phrase)get on itBắt đầu (một hành động), đặc biệt là trong lúc vội vàngget on with youĐồng nghĩa với get along with youget on the end ofKết nối vớiget on like a house on fireNgay lập tức bắt đầu một mối quan hệ tốt với ai đóget on the stickBắt đầu; bắt đầu làm việc; trở nên năng độngget on someone's caseGiảng dạy, mắng mỏ hoặc phàn nàn với ai đó, đặc biệt là để tìm lỗi hoặc chỉ trích
11 nghĩa khác
Động từ (verb) 11
Muộn dần
- nội động từ (intransitive)đi với withMuộn dần, trễ dầnTo move forward so as to approach a deadline or become late in the day.
Ví dụ
- .Cô bé đang tiến bộ tốt ở trường.
- .Cô ấy không gặp khó khăn gì khi xuống xe buýt nhưng lại khó khăn khi lên xe.
- . .Giờ đã muộn dần rồi. Trời sẽ sớm tối thôi.