Dịch

disembark

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cho xuống tàu, đưa lên bờđộng từngoại động từ (transitive)To remove from on board a vessel; to put on shore
  2. Xuống tàu, rời tàuđộng từnội động từ (intransitive)To go ashore out of a ship or boat; to leave a train or aircraft.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disembarkNguyên thể (infinitive)
  2. disembarksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. disembarkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disembarkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disembark from sthxuống cái gìThey had just disembarked from their tour bus after a 12-hour journey.Họ vừa xuống khỏi xe du lịch sau chuyến đi 12 tiếng.
  • disembark sthcho ai xuống cái gìThe heat hit us as soon as we disembarked the plane.Cơn nóng ập đến ngay khi chúng tôi xuống khỏi máy bay.
  • disembark sbcho ai xuống (xe, tàu, máy bay)The passengers were disembarked safely.Các hành khách đã được cho xuống xe an toàn.

Cụm từ (phrase)

disembarkment syndromedanh từCảm giác lắc lư, lắc lư hoặc nhấp nhô dai dẳng sau thời gian ở trên tàu hoặc phương tiện di chuyển khác

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xuống tàu
  1. ngoại động từ (transitive)Xuống tàu, rời tàuTo go ashore from (a boat); to leave (a train or aircraft)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cho xuống tàu
Xuống tàu

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Hãy đi đến vũng, rồi đưa những rương tiền của tôi lên bờ.
  • , 1896, .Lần này tôi xuống tàu tại ga Dumbarton Central, một nhà ga với hai sân ga trung tâm được bao quanh bởi các tòa nhà gạch vàng và mái vòm sắt từ năm 1896, và được xếp hạng A.
  • .Chúng tôi đã rời phà.

AI