Nghĩa chính
Thêm 35 nghĩa- Xuống xe, xuống tàuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To disembark, especially from mass transportation such as a bus, ship or train.
- Thoát tội, chịu phạt nhẹđộng từnội động từ (intransitive)To escape serious or severe consequences; to receive only mild or no punishment (or injuries, etc) for something one has done or been accused of.
- Bước xuống, rời khỏiđộng từTo move from being on top of (something) to not being on top of it.
- Thôi đi, xéo đithán từnội động từ (intransitive)Indicates annoyance or dismissiveness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get offNguyên thể (infinitive)
- gets offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got off (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten off (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting offPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
- get offonBị phấn khích hoặc bị kích thích bởi; có được niềm vui từ
- get offwithHôn say đắm, vuốt ve hoặc quan hệ tình dục
Cụm từ khác (phrase)get off the groundThành công hoặc bắt đầu thành côngtell someone where to get offTừ chối ai đó bằng những lời lẽ gay gắtshit or get off the potHãy hành động ngay hoặc bày tỏ sự không quan tâm của mình, đưa ra quyết định, đặc biệt trong những bối cảnh mà một người đang gây bất tiện cho người khác do không hành động và thiếu quyết đoánget off the nutTrả tiền cho đặc quyền kinh doanh với mọi người tại các sự kiện đặc biệtget off the markGhi điểm đầu tiên của một ngườiget off one's assNgừng lười biếng xung quanh
35 nghĩa khác
Động từ (verb) 35
Lấy xuống
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Lấy xuống, dỡ xuốngTo move (something) from being on top of (something else) to not being on top of it.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn xuống tàu ở điểm dừng thứ ba.
- .Bạn thoát tội nhẹ đấy khi không bị giữ lại trường vì làm vỡ cái cửa sổ đó.
- .Bước xuống ghế và giúp tôi một tay.