Dịch

get down

B1động từ (verb)
UK/ɡɛt ˈdaʊn/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Tập trung vàođộng từnội động từ (intransitive)To concentrate; attend.
  2. Nằm xuống, cúi xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To duck or take cover, usually to avoid harm. Commonly used as a caution or warning in the imperative.
  3. Hạ xuống, đi xuốngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bring or come down; to descend; to cause to bring or come down.
  4. Nuốt xuốngđộng từngoại động từ (transitive)To swallow (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get downNguyên thể (infinitive)
  2. gets downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten down (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting downPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 12
Làm chán nản
  1. ngoại động từ (transitive)To depress; discourage; fatigue.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tập trung vào
Làm chán nản
Thả lỏng

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đi vào vấn đề trước mắt nào.
  • , .Đạn bay vèo vèo, tôi chỉ còn cách nằm xuống và cầu nguyện.
  • , .Tôi đã nắm được quy trình này rồi.

AI