Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Tập trung vàođộng từnội động từ (intransitive)To concentrate; attend.
- Nằm xuống, cúi xuốngđộng từnội động từ (intransitive)To duck or take cover, usually to avoid harm. Commonly used as a caution or warning in the imperative.
- Hạ xuống, đi xuốngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bring or come down; to descend; to cause to bring or come down.
- Nuốt xuốngđộng từngoại động từ (transitive)To swallow (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get downNguyên thể (infinitive)
- gets downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten down (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting downPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)get down to businessCam kết thực hiện một nhiệm vụ hoặc hoạt động liên quan đến việc làm hoặc đòi hỏi nỗ lực hoặc sự tập trung nghiêm túcget down to casesĐồng nghĩa với get down to brass tacksget down to bedrockĐồng nghĩa với get down to brass tacksget down to brass nailsĐồng nghĩa với get down to brass tacksget down to nuts and boltsĐồng nghĩa với get down to brass tacksget down to brass tacks(bắt đầu) xem xét hoặc giải quyết các chi tiết hoặc sự kiện quan trọng nhất về điều gì đó
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 12
Làm chán nản
- ngoại động từ (transitive)To depress; discourage; fatigue.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đi vào vấn đề trước mắt nào.
- , .Đạn bay vèo vèo, tôi chỉ còn cách nằm xuống và cầu nguyện.
- , .Tôi đã nắm được quy trình này rồi.
Xuất hiện ở từ khác
- danceđồng nghĩaCách nói gián tiếp trong bối cảnh vui nhộn, thường về nhảy theo nhạc.