Dịch

lash

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. Lông mydanh từThe thong or braided cord of a whip, with which the blow is given.
  2. Đòn roi, lằn roidanh từA stroke with a whip, or anything pliant and tough, often given as a punishment.
  3. Quất bằng roi, đánh bằng roiđộng từngoại động từ (transitive)To strike with a lash; to whip or scourge with a lash, or with something like one.
  4. Mềm ủng, úng nướctính từSoft, watery, wet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lashNguyên thể (infinitive)
  2. lashesSố nhiều (plural)
  3. lashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lashingPhân từ I (present participle)
  5. more lashSo sánh hơn (comparative)
  6. most lashSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lash sthđập mạnh vào cái gìHuge waves lashed the shore.Những con sóng khổng lồ đập mạnh vào bờ.
  • lash sb/sthquất, đánh ai/cái gì
  • lash sth + adv./prep.buộc chặt cái gì + adv./prep.
  • lash (sth)vung (cái gì) mạnh sang hai bên

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 9
Tính từ (adjective) 4
Cú quất
  1. Cú quất, cái quất đuôiA quick and violent sweeping movement, as of an animal's tail; a swish.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đòn roi
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilashe
  2. từ tiếng German nguyên thủy*laskô“flap of fabric, strap”
tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổlasche
động từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạilachier
  2. từ tiếng Pháp cổlacier“to lace”

Ví dụ

  • .Tôi nhận thấy cây roi của anh thiếu mất sợi dây quất.
  • .Kẻ phạm tội đã phải nhận ba mươi chín roi.
  • .Bài học đạo đức này là một lời đả kích thói kiêu ngạo tự vơ công trạng vào mình khi mọi việc diễn ra tốt đẹp.

AI