Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unlash
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Mở dây buộc (thuyền)
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To unfasten.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unlash
Nguyên thể
(infinitive)
unlash
es
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
unlash
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
unlash
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
unlash
the
horse
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unlash
lash
Lông my
danh từ, động từ, tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
lash
AI
1
Mở dây buộc (thuyền)
1
Mở dây buộc (thuyền)
1
Mở dây buộc (thuyền)