Dịch

still

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. vẫn, còn, vẫn còntrạng từA1không so sánh (not comparable)Says that something continues to happen or remains true at the present time.
  2. đứng yên, bất động, không chuyển độngtính từA1Describes a person, animal, or thing that is not moving.
  3. dù sao, dù vậy, tuy vậytrạng từA2không so sánh (not comparable)Means nevertheless or even so, often at the start of a clause.
  4. im lặng, tĩnh lặng, không phát ra tiếngtính từA1Describes a place, person, or moment in which no sound is made.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stillNguyên thể (infinitive)
  2. stillsSố nhiều (plural)
  3. stilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stillingPhân từ I (present participle)
  5. stillerSo sánh hơn (comparative)
  6. more stillSo sánh hơn (comparative)
  7. stillestSo sánh nhất (superlative)
  8. most stillSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • still more/anotherthêm cái gì/người khác
  • still sb/sthlàm ai/cái gì bình tĩnhShe spoke quietly to still the frightened child.Chị ấy nói nhỏ để làm đứa trẻ sợ hãi bình tĩnh lại.

22 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Trạng từ (adverb) 5
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Không ga
  1. Không ga, không sủi bọtNot effervescing; not sparkling.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistille“motionless, stationary”
  2. từ tiếng Anh cổstille“still, quiet”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stillī
danh từ
  1. từ tiếng Latinhstilla
động từ
  1. từ tiếng Anh cổstillan

Ví dụ

  • .Giữ yên tay của bạn nào.
  • , / .Biển từng gầm vang theo lệnh ngài, rồi cũng theo lệnh ngài mà lặng yên.
  • ; nước không ga; rượu vang không sủi bọt

AI