Dịch

consistently

B2TOEICtrạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Luôn luôntrạng từIn a consistent manner.
  2. Luôn luôn, liên tụctrạng từconstantly; always.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consistentlyDạng gốc (base form)
  2. more consistentlySo sánh hơn (comparative)
  3. most consistentlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

consistently failLiên tục thất bại
consistently goodLuôn luôn tốt
consistently highLuôn ở mức cao
perform consistentlyThi đấu ổn định

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ( ), ( ) . , .Những sự cố dương vật (có vụ liên quan đến bàn chải đánh răng lông cứng), các ca đứt lìa (có vụ liên quan đến đàn vịt đói) và các ca phẫu thuật được cô Roach viện dẫn đều vô cùng khó quên, nhưng cuốn sách của cô lại liên tục làm giảm giá trị những phát hiện của chính mình.
  • .Anh ấy đã tập luyện đều đặn.
  • .Chúng tôi đã tập luyện đều đặn.

AI