Nghĩa chính
- Luôn luôntrạng từEvery time; always, without change.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| almost invariably | Hầu như luôn luôn | |
| invariably happen | Luôn luôn xảy ra | |
| invariably lead to | Luôn dẫn đến | |
| invariably result in | Luôn dẫn tới kết quả |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc invariablyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- “ ,” Austin’s ;[…]. ¶ , , , , , ever-renewed , .“Một con thuyền nhỏ nhắn chắc chắn,” là lời nhận xét bất biến của Austin về người phụ nữ ấy;[…]. Gần bà là người chồng thơ thẩn bước đi, nét mặt trầm tĩnh kiểu phương Đông, lúc nào cũng nhã nhặn, thỉnh thoảng lại liếc xéo như thường lệ với niềm mong mỏi không ngừng được nhìn thoáng qua bộ ria mép hếch cứng đờ của mình.
- .Lúc nào Mary cũng mang nhiều thức ăn hơn mức cô ấy có thể ăn.
- .Một người như vậy luôn luôn tiêu hao thể lực chậm hơn.
Xuất hiện ở từ khác
- 总Tiếng Trungtương đương