常
HSK1
Hay gặpHán-Việt: thường
cháng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- thường, haytrạng từHappening often, frequently, or habitually.
- luôn, luôn luôntrạng từAt all times; on all occasions.
- từng, bao giờtrạng từAt any time; ever.
- thông thường, bình thườngtính từUsual, common, or ordinary.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
常
chángthường
Bộ: 巾 · cân (cái khăn)11 nét
common, normal, frequent, regularCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Bất biến
- Bất biến, không đổiconstant
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- !Cám ơn bạn nhiều nghe!
- 。Cám ơn bạn nhiều nghe!
- !Làm tốt lắm!