Dịch

仍

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: nhưng
réng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. vẫn, vẫn còn, còntrạng từUsed to say that something still happens or remains the same.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

仍
réngnhưng
Bộ: 人 · nhân (người)4 nét
yet, still, as ever; again; keep -ing, continuing

Cụm từ (phrase)

仍旧Vẫn như cũ
仍然Vẫn, vẫn còn, vẫn cứ
仍在Vẫn ở
仍未Vẫn chưa
仍然是Vẫn là
仍然存在Vẫn còn tồn tại
仍然有效Vẫn còn hiệu lực
仍然保持Vẫn duy trì

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Vẫn còn
  1. to remain

Ví dụ

  • 。Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.

AI