仍
HSK3
Hay gặpHán-Việt: nhưng
réng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- vẫn, vẫn còn, còntrạng từUsed to say that something still happens or remains the same.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
仍
réngnhưng
Bộ: 人 · nhân (người)4 nét
yet, still, as ever; again; keep -ing, continuingCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Vẫn còn
- to remain
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy vẫn còn đang học bài ở lớp.
Xuất hiện ở từ khác
- yetTiếng Anhtương đương