Dịch

todavía

A1trạng từ (adverb)
Hay gặp
/todaˈbia/nguồn

Nghĩa chính

  1. vẫn, vẫn còn, chưatrạng từA1up to and including the present time; still or yet
  2. còn, thậm chí còn, càngtrạng từA2used before comparatives to emphasize a greater degree; even, yet

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vẫn

Cụm từ (phrase)

todavía másChưa có nghĩa
todavía mejorChưa có nghĩa
todavía noChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Bố tôi vẫn chưa đi mua sữa về.
  • .Chưa có đứa con nào của tôi đi học cả.
  • .Chúng tôi vẫn chưa sẵn sàng trở về nhà.

AI