更
HSK2
Hay gặpHán-Việt: canh, cành, cánh, ngạnh
gèng
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- hơn, càng, thêm nữa, vẫntrạng từIn a comparison, indicates a greater degree or an additional amount and can emphasize continuation.
- thay đổi, thay thế, đổi, thayđộng từTo change something or replace it with something else.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
更
gèngcanh, cành, cánh, ngạnh
Bộ: 曰 · viết (nói rằng)7 nét
more, still further, much more; to change, alterCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Trải qua
- to experience
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Bạn nên cẩn thận hơn.
- 。Tôi đẹp hơn bạn.
- 。Tôi muốn làm thêm nữa.
Xuất hiện ở từ khác
- earlierTiếng Anhtương đương
- evenTiếng Anhtương đương
- 再đồng nghĩa, dễ nhầmCũng đi trước tính từ và rất phổ biến trong nghĩa hơn.
- 加上đồng nghĩathêm nữa, nhấn mạnh mức độ
- 更加dễ nhầm, đồng nghĩa"更" dùng tự nhiên trong cả khẩu ngữ lẫn văn viết và có thể kết hợp với tính từ đơn âm tiết, trong khi "更加" trang trọng hơn và thường đi với từ song âm tiết.
- 越dễ nhầm更 biểu thị mức độ hơn trong so sánh đơn tuyến (hơn nữa, thêm nữa), không đi theo cấu trúc tương quan hai vế như 越... 越...