Dịch

更

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: canh, cành, cánh, ngạnh
gèng

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. hơn, càng, thêm nữa, vẫntrạng từIn a comparison, indicates a greater degree or an additional amount and can emphasize continuation.
  2. thay đổi, thay thế, đổi, thayđộng từTo change something or replace it with something else.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

更
gèngcanh, cành, cánh, ngạnh
Bộ: 曰 · viết (nói rằng)7 nét
more, still further, much more; to change, alter

Cụm từ (phrase)

半夜三更Nửa đêm canh ba
变更Thay đổi, biến đổi
更加Càng, càng thêm, hơn nữa
更多Nhiều hơn
更好Tốt hơn
更换Thay thế, đổi
更加方便Thuận tiện hơn
更多时间Nhiều thời gian hơn

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Trải qua
  1. to experience

Ví dụ

  • 。Bạn nên cẩn thận hơn.
  • 。Tôi đẹp hơn bạn.
  • 。Tôi muốn làm thêm nữa.

AI