más
A1trạng từ (adverb)từ hạn định (determiner)liên từ (conjunction)
Hay gặp/ˈmas/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- hơntrạng từA1used to form the comparative of adjectives and adverbs, or after a verb to mean a greater extent
- nhấttrạng từA1used with a definite article to form the superlative degree
- thêm, nhiều hơntừ hạn địnhA1modifying a noun to indicate a greater or additional quantity
- nữa, kháctrạng từA1used with pronouns or question words to mean else or in addition
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 3
Từ hạn định (determiner) 1
Liên từ (conjunction) 1
Hơn nữa
- Hơn nữa, vả lạifurthermore
Xuất hiện ở từ khác
- andTiếng Anhtương đương
- furtherTiếng Anhtương đương
- plusTiếng Anhtương đương
- yetTiếng Anhtương đương
- masdễ nhầmCó dấu sắc trên chữ a; dạng không dấu mas được dùng cho nghĩa 'nhưng', còn más dùng cho mức độ 'hơn' hoặc 'thêm'.
- mejordễ nhầmĐứng trước một tính từ hoặc trạng từ khác; `mejor` là dạng so sánh và dạng tốt nhất của `bueno`.
Họ từ (word family)
cùng gốc másNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Buổi sáng nhiều ánh sáng hơn buổi chiều.
- ¿ ?Cây ATM gần nhất ở đâu?
- .Estela là người trung thực nhất mà tôi biết.