es más
trạng từ (adverb)
/ˌes ˈmas/
Nghĩa chính
- Hơn nữa, còn gì nữatrạng từfurthermore, what's more
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| la pluma es más poderosa que la espada | Cây bút mạnh hơn thanh kiếm |
Ví dụ
- , , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh