并
並HSK3
Hay gặpHán-Việt: tính
bìng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- hề, tuyệt nhiên, chẳngtrạng từUsed in negative sentences to emphasize the negation.
- và, đồng thời, hơn nữaliên từConnects two actions, states, or opinions occurring simultaneously or as additions.
- sáp nhập, hợp nhất, gộp lạiđộng từTo combine two or more things into one.
- xếp cạnh nhau, ngang hàng, sát cánhđộng từTo place two or more things side by side or at the same level.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
并
bìngtính
Bộ: 干 · can (can, khô)6 nét
combine, annex; also, what's moreCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Tên gọi tắt của thành phố Thái Nguyên (Trung Quốc)
- short name for Taiyuan 太原[Tai4 yuan2]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó.
- 。Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả.
- 。Điều đó không khiến tôi ngạc nhiên.
Xuất hiện ở từ khác
- 和dễ nhầmDùng để nối các động từ hoặc mệnh đề, trong khi '和' chủ yếu dùng để nối các danh từ.