también
A1trạng từ (adverb)
Hay gặp/tamˈbjen/nguồn
Nghĩa chính
- cũngtrạng từA1Used to add a person, thing, or situation that is the same as one just mentioned.
- cũng vậy, tôi cũng thếtrạng từA1Used alone as a short reply meaning “so too,” “likewise,” or “me too.”
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| día sí, día también | Ngày này qua ngày khác, liên miên | |
| así también | Chưa có nghĩa | |
| él también | Chưa có nghĩa | |
| pero también | Chưa có nghĩa | |
| también conocido como | Chưa có nghĩa | |
| tú también | Chưa có nghĩa | |
| yo también | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- 2Tiếng Anhtương đương
- furtherTiếng Anhtương đương
- tooTiếng Anhtương đương
- ademásdễ nhầm, đồng nghĩaCũng nghĩa «cũng», nhưng «además» thường bổ sung một ý mới hoặc nhấn mạnh điều chưa nêu.
- asimismođồng nghĩaphổ biến hơn, dùng trong mọi ngữ cảnh
- bienđồng nghĩaTừ trung tính và thông dụng nhất cho nghĩa “cũng”.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Hãy yêu thương mọi người và họ cũng sẽ yêu thương bạn.
- .Lẽ ra bạn cũng nên xem bộ phim đó.
- .Nữ thượng nghị sĩ cũng đã bỏ phiếu chống.