Dịch

tampoco

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp
/tamˈpoko/nguồn

Nghĩa chính

  1. cũng khôngtrạng từA2Used to agree with a negative statement or to add another negative statement.

Cụm từ (phrase)

ni yo tampocoTôi cũng không
tampoco es para tantoCũng không đến mức đó
yo tampocoTôi cũng không
a mí tampocoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . .Anh ấy không thích thể thao. Tôi cũng không.
  • " ." " ."Bố tôi không uống rượu." "Bố tôi cũng vậy.
  • .Chị tôi nấu ăn không ngon và tôi cũng thế.

AI