either
A1từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- hoặc, hoặc làliên từA1Used before the first of two choices, with 'or' introducing the second choice.
- cũng không, cũngtrạng từA1không so sánh (not comparable)Used at the end of a negative statement to show agreement with another negative idea.
- một trong hai, bất cứ ai trong hai, bất cứ cái nào trong haitừ hạn địnhA2One or the other of two people or things, used before a singular noun.
- một trong hai, ai trong hai người, cái nào trong hai cáiđại từA2One or the other of two people or things, standing alone or followed by 'of'.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| either end | Hai đầu | |
| either side | Hai bên | |
| either waytrạng từ | trạng từ | Dù cách nào đi nữa |
| either of them | Một trong hai người họ | |
| either or | Hoặc là | |
| either of us | Một trong hai chúng ta | |
| me eithercụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với me neither |
| either-ortính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Diễn tả một tình huống chỉ có hai lựa chọn |
3 nghĩa khác
Từ hạn định (determiner) 2
Đại từ (pronoun) 1
Cả hai
- Cả hai, mỗi bênEach of two; both.
Xuất hiện ở từ khác
- bothdễ nhầm'Either' mang nghĩa 'một trong hai', còn 'both' mang nghĩa 'cả hai cùng lúc'.
Họ từ (word family)
cùng gốc eitherNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạieither
- từ tiếng Anh cổǣġhwæþer
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*aiw
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn có thể có nó trong một trong hai màu.
- , .Có một đầu máy kéo ở mỗi đầu đoàn tàu, một chiếc kéo và chiếc kia đẩy.
- , , , ( , ?) […].Họ khẩn khoản, họ cầu xin, họ van nài, họ thỉnh cầu (từ nào trong số này cũng được chứ, cô Clary?) rằng cô đừng ngần ngại đến chỗ bác Antony.