either-or
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Diễn tả một tình huống chỉ có hai lựa chọntính từkhông so sánh (not comparable)Describing a situation in which there are only two choices.
- Diễn tả một tình huống trong đó có sự lựa chọn giữa hai kế hoạch hành động khác nhau, nhưng cả hai đều không thể thực hiện đượctính từkhông so sánh (not comparable)Describing a situation in which there is a choice between two different plans of action, but both together are not possible.
- Tình huống trong đó có sự lựa chọn giữa hai kế hoạch hành động khác nhau, nhưng cả hai đều không thể thực hiện đượcdanh từA situation in which there is a choice between two different plans of action, but both together are not possible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- either-orDạng gốc (base form)
- either-orsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- .
- .