Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cả hai, cảtừ hạn địnhA1Used before plural nouns to refer to two people or things together.
- cả hai, cả hai người, cả hai cáiđại từA1Used as a pronoun to refer to two people or things already mentioned.
- cả... lẫn..., vừa... vừa...liên từA2Used with 'and' to emphasize two elements or qualities together.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- both… and…vừa… vừa…
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| both and | Cả... lẫn | |
| both of them | Cả hai người họ | |
| both sides | Cả hai bên | |
| have it both waysđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với have one's cake and eat it too |
| best of both worldsdanh từ | danh từ | Sự kết hợp của hai lợi ích tưởng chừng như trái ngược nhau |
| with both handscụm giới từ | cụm giới từ | Tự nguyện; một cách dễ dàng |
| both-andtính từ | tính từ | Bao gồm và không phán xét; chấp nhận những sự kết hợp khác nhau của các lựa chọn, niềm tin, v.v. thay vì khăng khăng cái này hay cái kia |
| look both waysđộng từ | động từ | Kiểm tra cả hai hướng của lối qua đường dành cho người đi bộ xem có nguy hiểm tiềm ẩn nào trước khi băng qua hay không |
1 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 1
Cả
- Including all of (used with and).
Ví dụ
- , ; .Áp-ra-ham lấy chiên và bò tặng cho A-bi-mê-léc; và cả hai người đã lập một giao ước.
- ? ― .Bạn muốn cái này hay cái kia? “Đưa cho tôi cả hai.”
- , . , .Nên nhớ rằng trang phục thời đó mới thực sự đúng nghĩa. Chúng rất nhiều và xa hoa cả về chất liệu lẫn kỹ thuật may mặc.
Họ từ (word family)
cùng gốc bothNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibothe
- từ tiếng Anh cổbā þā“both the; both those”
- từ tiếng Bắc Âu cổbáðir
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha