Dịch

both

A1từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)liên từ (conjunction)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. cả hai, cảtừ hạn địnhA1Used before plural nouns to refer to two people or things together.
  2. cả hai, cả hai người, cả hai cáiđại từA1Used as a pronoun to refer to two people or things already mentioned.
  3. cả... lẫn..., vừa... vừa...liên từA2Used with 'and' to emphasize two elements or qualities together.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • both… and…vừa… vừa…

Cụm từ (phrase)

both andCả... lẫn
both of themCả hai người họ
both sidesCả hai bên
have it both waysđộng từĐồng nghĩa với have one's cake and eat it too
best of both worldsdanh từSự kết hợp của hai lợi ích tưởng chừng như trái ngược nhau
with both handscụm giới từTự nguyện; một cách dễ dàng
both-andtính từBao gồm và không phán xét; chấp nhận những sự kết hợp khác nhau của các lựa chọn, niềm tin, v.v. thay vì khăng khăng cái này hay cái kia
look both waysđộng từKiểm tra cả hai hướng của lối qua đường dành cho người đi bộ xem có nguy hiểm tiềm ẩn nào trước khi băng qua hay không

1 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 1
Cả
  1. Including all of (used with and).

Ví dụ

  • , ; .Áp-ra-ham lấy chiên và bò tặng cho A-bi-mê-léc; và cả hai người đã lập một giao ước.
  • ? ― .Bạn muốn cái này hay cái kia? “Đưa cho tôi cả hai.”
  • , . , .Nên nhớ rằng trang phục thời đó mới thực sự đúng nghĩa. Chúng rất nhiều và xa hoa cả về chất liệu lẫn kỹ thuật may mặc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibothe
  2. từ tiếng Anh cổbā þā“both the; both those”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổbáðir

AI