Dịch

bothering

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈbɑðɚɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Phiền phức, khó chịutính từThat bothers; annoying, irritating.
  2. Sự làm phiền, sự quấy rầydanh từThe action of troubling or disturbing someone
  3. Làm phiềnđộng từpresent participle and gerund of bother

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. botheringDạng gốc (base form)
  2. botheringsSố nhiều (plural)
  3. more botheringSo sánh hơn (comparative)
  4. most botheringSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc bothering

Ví dụ

  • ‘ , . .’Tôi chưa kể bạn nghe, tôi từng có trải nghiệm khó chịu với anh ta. May mà chẳng có chuyện gì xảy ra.
  • .Cậu đang làm phiền chúng tôi đấy.
  • .Cậu đang làm phiền tôi đấy.

AI