Nghĩa chính
- Phiền phức, khó chịutính từThat bothers; annoying, irritating.
- Sự làm phiền, sự quấy rầydanh từThe action of troubling or disturbing someone
- Làm phiềnđộng từpresent participle and gerund of bother
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- botheringDạng gốc (base form)
- botheringsSố nhiều (plural)
- more botheringSo sánh hơn (comparative)
- most botheringSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc botheringVí dụ
- ‘ , . .’Tôi chưa kể bạn nghe, tôi từng có trải nghiệm khó chịu với anh ta. May mà chẳng có chuyện gì xảy ra.
- .Cậu đang làm phiền chúng tôi đấy.
- .Cậu đang làm phiền tôi đấy.