Dịch

都

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: đô
dōu

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. đều, tất cả đềutrạng từall, both; indicating everything or everyone mentioned previously without exception.
  2. đã, rồitrạng từalready; expressing that it is late or something has happened, usually implies complaint or surprise.
  3. ngay cả, đến cảtrạng từused for emphasis, often in the pattern '连...都...', meaning 'even'.
  4. hoàn toàn không, chẳng hềtrạng từ(not) at all; used in negative context for absolute negation.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

都
dōu, dūđô
Bộ: 邑 · ấp (vùng đất, làng)10 nét
metropolis, capital; all, the whole; elegant, refined

Cụm từ (phrase)

全都Tất cả, đều
古都Cố đô
大都市Đại đô thị
都市Thành phố, đô thị
都是Đều là
首都Thủ đô
成都Xem [Cheng2 du1 Shi4]
都柏林Dublin, thủ đô của Ireland

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Thủ đô
  1. Thủ đô, kinh đôcapital city

Ví dụ

  • 。Họ đều yêu tôi.
  • 。Mọi người đều có thể sai lầm.
  • 。Mọi thứ đang thay đổi.

AI