均
Hay gặp
Hán-Việt: quân
jūn
Nghĩa chính
- đồng đều, bằng nhau, cân đốitính từEqual in size, value, or condition; evenly distributed without unevenness.
- đều, tất cả, mọitrạng từAll people, things, or cases in a stated scope, with no exception.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
均
jūnquân
Bộ: 土 · thổ (đất)7 nét
equal, even, fair; all, also