Dịch

metropolis

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thủ đôdanh từThe mother (founding) polis (city state) of a colony.
  2. Siêu đô thịdanh từA large, busy city, especially as the main city in an area or country or as distinguished from surrounding rural areas.
  3. Tòa tổng giám mụcdanh từThe see of a metropolitan bishop, ranking above its suffragan diocesan bishops.
  4. Trung tâm phân bố, tâm phát tándanh từA generic focus in the distribution of plants or animals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. metropolisDạng gốc (base form)
  2. metropolisesSố nhiều (plural)
  3. metropoleis (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. metropoles (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. metropolizes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  6. metropoliSố nhiều (plural)
  7. metropolia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều, số nhiều, số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

bustling metropolisĐại đô thị nhộn nhịp
commercial metropolisĐô thị thương mại
modern metropolisĐại đô thị hiện đại
sprawling metropolisĐại đô thị trải rộng
teeming metropolisĐại đô thị đông đúc
thriving metropolisĐô thị phồn vinh
Metropolis of Lyondanh từ riêngTập thể lãnh thổ bao gồm thành phố và vùng ngoại ô Lyon, Auvergne-Rhône-Alpes, Pháp, nhưng không được coi là một phần của tỉnh Rhône, có thẩm quyền xét xử cả với tư cách là tỉnh và đô thị
Metropolis light transportdanh từViệc áp dụng một biến thể của thuật toán Metropolis-Hastings vào phương trình kết xuất để tạo ra hình ảnh từ các mô tả vật lý chi tiết của cảnh ba chiều

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

metro--polis

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnmētropolis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμητρόπολιςmētrópolis“mother city”

Cùng gốc (doublet)metropole

Ví dụ

  • "" , .Các xứ thuộc địa chắc chắn không trở thành bản sao y hệt của chính quốc, nhưng cũng sai lầm không kém khi cho rằng di sản thuộc địa của họ không chịu ảnh hưởng từ mô hình tổ chức của chính quốc.
  • , , .Một đại đô thị mênh mông như London thường dễ biến con người thành những kẻ ích kỷ và vô vị.
  • .Algiers đã biến thành một đại đô thị.

AI