Dịch

metropolitan

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có tính thủ đôdanh từA bishop empowered to oversee other bishops; an archbishop.
  2. Cư dân đại đô thị, người dân đô thịdanh từThe inhabitant of a metropolis.
  3. Thuộc giáo tỉnhtính từPertaining to the see or province of a metropolitan.
  4. Thuộc đại đô thị, thuộc vùng đô thịtính từOf, or pertaining to, a metropolis or other large urban settlement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. metropolitanDạng gốc (base form)
  2. metropolitansSố nhiều (plural)
  3. more metropolitanSo sánh hơn (comparative)
  4. most metropolitanSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

metropolitan areadanh từVùng đô thị
metropolitan districtQuận đô thị
metropolitan policeCảnh sát đô thị
metropolitan regionVùng đại đô thị
metropolitan citydanh từThành phố lớn là trung tâm của một khu vực đô thị; một đô thị
metropolitan coredanh từTừ đồng nghĩa của thành phố trung tâm (“thành phố chính của khu vực đô thị; đặc biệt là một thành phố có nhiều thành phố”)
metropolitan countydanh từHạt vùng đô thị
metropolitan Francedanh từ riêngMột phần của Pháp nằm ở châu Âu

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc chính quốc
  1. Of or pertaining to the parent state of a colony or territory, or the home country, e.g. metropolitan France

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnmetropolitanus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμητροπολίτηςmētropolítēs

Ví dụ

  • [] — ? , .Thế nhưng bức thư với nét chữ lạ lẫm và con dấu bưu điện vùng đô thị—liệu có thể là từ một phụ nữ London nào đó chăng? Dù cả đời sống ở miền quê và phần lớn là tại vùng Devon xa xôi, cô Tilehurst luôn hiểu rằng những con người như vậy thực sự tồn tại.
  • .Các chính sách liên quan đến việc xóa bỏ phân biệt chủng tộc hiện hành tại chính quốc New Zealand cũng được áp dụng tại quần đảo Tokelau.
  • .Algiers đã trở thành một vùng đại đô thị rộng lớn.

AI