Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
metropolitanate
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cái nhìn của một giám mục đô thị
danh từ
The see of a metropolitan bishop.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
metropolitanate
Dạng gốc
(base form)
metropolitanate
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
metropolitan
+
-ate
AI
1
Cái nhìn của một giám mục đô thị
1
Cái nhìn của một giám mục đô thị
1
Cái nhìn của một giám mục đô thị