Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- thành phố, đô thịdanh từA1A large and important town where many people live and work.
- khu trung tâm, khu phố trung tâmdanh từB1The central business or commercial area of a city; downtown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cityDạng gốc (base form)
- citiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a cityở trong một thành phốWe live in a big city.Chúng tôi sống trong một thành phố lớn.
- the city of…thành phố…a map of the city of Bostonmột bản đồ thành phố Boston
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| city centerdanh từ | danh từ | Trung tâm thành phố |
| New York Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Niu Oóc |
| Old Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố của Center City, Philadelphia, Pennsylvania, Hoa Kỳ |
| city girldanh từ | danh từ | Cư dân nữ của thành phố hoặc một người thích cuộc sống thành phố |
| city boydanh từ | danh từ | Cư dân nam của thành phố hoặc một người thích cuộc sống thành phố |
| White Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố xung quanh Wood Lane, Shepherd's Bush, quận Hammersmith và Fulham, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ2380) |
| city statedanh từ | danh từ | Thành bang |
| second citydanh từ | danh từ | Thành phố quan trọng thứ hai của một quốc gia hoặc khu vực |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thành phố
- A settlement granted special status by royal charter or letters patent; traditionally, a settlement with a cathedral regardless of size.
Ví dụ
- .Anh ấy sống trong thành phố.
- .Hôm nay tôi sẽ vào khu trung tâm để mua sắm một chút.
- , 2,000.Bản thân St Davids là thành phố nhỏ nhất ở Vương quốc Anh, với dân số dưới 2.000 người.
Họ từ (word family)
cùng gốc cityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicite
- từ tiếng Pháp cổcitet
- từ tiếng Latinh muộncivitas“city”
Cùng gốc (doublet)civitas
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- citiesdễ nhầmdạng số ít, nghĩa là một thành phố
- countrytrái nghĩathành phố
- countydễ nhầmthành phố, thường là một đơn vị trực thuộc một county
- towndễ nhầm, trái nghĩa, đồng nghĩa'City' là thành phố; 'town' có thể nhỏ hơn theo nghĩa truyền thống nhưng cũng dùng cho một thành phố lớn.
- villagedễ nhầm‘City’ còn lớn hơn, thường là trung tâm hành chính.
- ciudadesTiếng Tây Ban Nhatương đương