Dịch

cities

A1danh từ (noun)
Hay gặp

Dạng gốc:cityThành phố, đô thị

Nghĩa chính

  1. các thành phố, đô thịdanh từA1more than one city; urban areas.

Cụm từ (phrase)

ancient citiesCác thành phố cổ
big citiesCác thành phố lớn
small citiesCác thành phố nhỏ
cities and countiesdanh từDùng theo nghĩa đen, xem city, county
Twin Citiesdanh từ riêngKhu vực đô thị của Minneapolis và Saint Paul, Minnesota
Quad Citiesdanh từ riêngVùng gồm các thành phố (ban đầu là bốn) ở các bang Iowa và Illinois của Hoa Kỳ: Davenport và Bettendorf ở đông nam Iowa, và Rock Island, Moline và East Moline ở tây bắc Illinois
city boydanh từCư dân nam của thành phố hoặc một người thích cuộc sống thành phố
city busdanh từChiếc xe buýt chở người đi khắp thành phố

Ví dụ

  • .Đó là một trong những thành phố đẹp nhất thế giới.
  • .London nằm trong số những thành phố lớn nhất thế giới.

AI