ciudadano
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/θjudaˈdano/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- công dândanh từB1a person who has the status and rights of a member of a country
- công dân, của công dân, liên quan đến công dântính từB1relating to a citizen or citizens, as in citizen rights or duties
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ciudadanoDạng gốc (base form)
- ciudadanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- ciudadanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- ciudadanaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ciudadano del mundo | Công dân toàn cầu | |
| deber ciudadano | Nghĩa vụ công dân | |
| derecho ciudadano | Quyền công dân | |
| ciudadano de a piedanh từ | danh từ | Người đàn ông trên đường phố; thành viên của công chúng |
| ciudadano estadounidense | Công dân Mỹ | |
| ciudadano francés | Công dân Pháp | |
| seguridad ciudadanadanh từ | danh từ | An ninh công cộng |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Sống ở đô thị
- Sống ở đô thị, sống ở thành phốliving in a city
Xuất hiện ở từ khác
- nationalTiếng Anhtương đương
- ciudadanosdễ nhầmDạng số ít của ciudadanos, dùng khi nói về một công dân.
- civilđồng nghĩaThiên về tư cách và quyền của một công dân trong nhà nước
- extranjerotrái nghĩaChỉ người có quyền công dân của nước đang nói, trái với người nước ngoài.
- 国民Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc ciudadanoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cô ấy là một công dân luôn chấp hành luật pháp.
- .Ông ấy là một công dân nghiêm túc chấp hành pháp luật.
- Makati .Tôi là một công dân Makati hạnh phúc và tự hào.