Dịch

civil

B1tính từ (adjective)
Hay gặp
/θiˈbil/nguồn

Nghĩa chính

  1. dân sự, thường dân, công dântính từB1relating to ordinary citizens and their affairs, rather than military or religious matters

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. civilDạng gốc (base form)
  2. civilísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. civilesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

guerra civilNội chiến
matrimonio civilHôn nhân dân sự
registro civilHộ tịch dân sự
derechos civilesQuyền công dân
estado civilTình trạng hôn nhân
sociedad civilXã hội dân sự
de civiltính từMặc thường phục
unión civilKết hợp dân sự

Ví dụ

  • .Anh ấy là anh hùng quân sự của cuộc nội chiến.
  • ¿ ?Bạn sẽ kết hôn theo nghi thức dân sự hay ở nhà thờ?
  • .Bị cáo phải chịu trách nhiệm trong lĩnh vực dân sự.

AI