Dịch

militar

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/miliˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. quân sự, quân độitính từB1relating to the army, armed forces, or war
  2. quân nhân, người lính, sĩ quandanh từB1a person serving in the armed forces; a soldier or military officer
  3. hoạt động chính trị, tham gia đảng phái, dấn thânđộng từB2to be actively involved or serve as a member of a political party or movement

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể militarDanh động từ militandoPhân từ militado
Presente
yomilito
túmilitas
él/ella/Ud.milita
nosotrosmilitamos
vosotrosmilitáis
ellos/Uds.militan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người lính
Khác

Cụm từ (phrase)

base militarCăn cứ quân sự
carrera militarSự nghiệp quân ngũ
desfile militarLễ duyệt binh
fuerza militarLực lượng quân sự
servicio militarNghĩa vụ quân sự
tribunal militarTòa án quân sự
golpe militarĐảo chính quân sự
militar en algoHoạt động tích cực trong tổ chức hoặc đảng phái nào đó

Ví dụ

  • .Chúng tôi chỉ hoạt động trong đảng suốt mười một năm.
  • .Họ sở hữu một kho vũ khí quân sự hùng mạnh.
  • ¿ ?Liệu nghĩa vụ quân sự bắt buộc có quay trở lại không?

AI