Dịch

soldier

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Người línhdanh từđếm được (countable)A member of a ground-based army, of any rank, but especially an enlisted member.
  2. Quân nhândanh từđếm được (countable)Any member of a military, regardless of specialty.
  3. Người kiên cườngdanh từđếm được (countable)Someone who fights or toils well.
  4. Đi línhđộng từnội động từ (intransitive)To serve as a soldier.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soldierNguyên thể (infinitive)
  2. soldiersSố nhiều (plural)
  3. soldieredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. soldieringPhân từ I (present participle)

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 3
Binh sĩ
  1. đếm được (countable)An enlisted member of a military service, as distinguished from a commissioned officer.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người lính
Quân nhân

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisoudeour
  2. từ tiếng Pháp cổsoudier
  3. từ tiếng Latinh trung đạisoldarius“soldier (one having pay)”

Ví dụ

  • .Anh ấy là một người lính.
  • [] ' ; .Hãy cho họ biết tầm quan trọng của việc có những chiến binh Runyon Avenue đứng về phía chúng ta; lòng trung thành của họ đáng giá hơn bất kỳ giải thưởng nào.
  • .Cô ấy nhìn thấy một người lính khi đang lấy hành lý tại sân bay.

AI