guacho
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈɡwat͡ʃo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Mồ côitính từorphaned
- Mồ côi chatính từfatherless
- Con mồ côi, trẻ mồ côidanh từorphan
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của guacharđộng từfirst-person singular present indicative of guachar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Con hoang
- bastard
Ví dụ
- , .Dù rất khó khăn, thời trẻ tôi từng nuôi thành công vài con chim sẻ mồ côi mẹ.
- .Tomás là trẻ mồ côi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa