Dịch

guacho

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈɡwat͡ʃo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Mồ côitính từorphaned
  2. Mồ côi chatính từfatherless
  3. Con mồ côi, trẻ mồ côidanh từorphan
  4. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của guacharđộng từfirst-person singular present indicative of guachar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guachoDạng gốc (base form)
  2. guachasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. guachosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. guachaGiống cái (feminine)

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Con hoang
  1. bastard

Ví dụ

  • , .Dù rất khó khăn, thời trẻ tôi từng nuôi thành công vài con chim sẻ mồ côi mẹ.
  • .Tomás là trẻ mồ côi.

AI