Dịch

单

單
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: đơn
dān

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. hóa đơn, phiếudanh từa document stating what is owed for goods or services
  2. danh sách, bảng kêdanh từa list of items or names
  3. đơn, đơn chiếc, chỉ, duy nhất, độc nhấttính từsingle, only, sole
  4. mẫu đơn, đơndanh từa form to fill out

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

单
dānđơn
Bộ: 十 · thập (mười)8 nét
single, individual, only; lone

Cụm từ (phrase)

买单Thanh toán
单数Số lẻ
名单Danh sách
菜单Thực đơn
账单Hóa đơn thanh toán
单独Một mình, đơn độc
单身Độc thân
表单Mẫu đơn

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Số lẻ
  1. Số lẻ, lẻodd number

Ví dụ

  • 。Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
  • 。Tôi cảm thấy cô đơn.
  • 。Tôi độc thân.

AI