单
單HSK4
Hay gặpHán-Việt: đơn
dān
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- hóa đơn, phiếudanh từa document stating what is owed for goods or services
- danh sách, bảng kêdanh từa list of items or names
- đơn, đơn chiếc, chỉ, duy nhất, độc nhấttính từsingle, only, sole
- mẫu đơn, đơndanh từa form to fill out
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
单
dānđơn
Bộ: 十 · thập (mười)8 nét
single, individual, only; loneCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Số lẻ
- Số lẻ, lẻodd number
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
- 。Tôi cảm thấy cô đơn.
- 。Tôi độc thân.
Xuất hiện ở từ khác
- 双dễ nhầm‘单’ nghĩa là một, không có cặp.