solo
A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp/ˈsolo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chỉ, duy chỉtrạng từA1Means that just the person, thing, or amount mentioned is included, with nothing else.
- một mìnhtính từA1With no other person present; on one's own.
- duy nhấttính từA2One and only; having no others of the same kind.
- cô đơntính từA2Feeling without companions or lacking the company one wants.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dejar solo a alguien | Để ai yên một mình | |
| sentirse solo | Cảm thấy cô đơn | |
| tan solo | Chỉ, chỉ là | |
| estar solo | Ở một mình | |
| quedarse solo | Ở một mình | |
| solo un poco | Chỉ một ít | |
| solo una vez | Chỉ một lần | |
| solo queliên từ | liên từ | Nhưng, chỉ thế thôi |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tự động
- Tự động, tự làm, tự nóautomatic; self-, by itself
Ví dụ
- Mary .Chỉ Mary mới có thể gặp chuyện như vậy.
- .Đó chỉ là nước pha màu giả làm rượu whisky.
- . .Đừng cho thêm rau mùi hay húng quế. Chỉ kinh giới cay thôi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Duy nhất