Dịch

black

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 36 nghĩa
  1. đen, có màu đentính từA1having the darkest colour, like coal or the night sky
  2. màu đen, sắc đendanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the darkest colour, like coal or the night sky
  3. đen, không sữa, không pha sữatính từA2served without milk or cream
  4. tối om, tối mịt, mịt mùtính từA2completely without light; pitch-dark

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blackNguyên thể (infinitive)
  2. blacksSố nhiều (plural)
  3. blackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blackingPhân từ I (present participle)
  5. blackerSo sánh hơn (comparative)
  6. more blackSo sánh hơn (comparative)
  7. blackestSo sánh nhất (superlative)
  8. most blackSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • black sth/sbtẩy chay cái gì/ai
  • black sthlàm đen cái gì

36 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 18
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 3
Da đen
  1. Belonging to or descended from any of various (African, Aboriginal, etc.) ethnic groups which typically have dark pigmentation of the skin. (See usage notes below.)
  2. Da đen, gốc PhiBelonging to or descended from any of various sub-Saharan African ethnic groups which typically have dark pigmentation of the skin.

Ví dụ

  • ?Cái thứ màu đen này là gì vậy?
  • , .Jim uống cà phê đen, nhưng Ellen thích cho thêm bột kem sữa.
  • , , . .Tôi là một phụ nữ da đen trẻ tuổi có làn da sáng, và chưa từng có lời nào chân thực hơn thế viết về vấn đề mà những người da đen sáng màu như chúng tôi phải trải qua. Bài viết giải thích cặn kẽ chuyện đó là như thế nào.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblak
  2. từ tiếng Anh cổblæc“black, dark", also "ink”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blak

AI