Nghĩa chính
- Chợ đendanh từTrade that is in violation of restrictions, rationing, or price controls.
- Chợ đen, giới buôn lậudanh từThe people who engage in such trade, or that sector of the economy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- black marketDạng gốc (base form)
- black marketsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black marketeerdanh từ | danh từ | Ai đó bán hàng chợ đen hoặc giao dịch trên thị trường chợ đen |
| black marketeeringdanh từ | danh từ | Việc thực hành bán hàng chợ đen hoặc giao dịch trên thị trường chợ đen |
Ví dụ
- , .
- ?
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng ĐứcSchwarzmarkt