Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
black marketeering
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thực hành bán hàng chợ đen hoặc giao dịch trên thị trường chợ đen
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of selling black market goods or trading on the black market.
Ví dụ
For
several
months
he
made
a
hand-to-mouth
living
from
such
petty
thieving
and
black
marketeering
as
was
possible
.
AI
1
Việc thực hành bán hàng chợ đen hoặc giao dịch trên thị trường chợ đen
1
Việc thực hành bán hàng chợ đen hoặc giao dịch trên thị trường chợ đen
1
Việc thực hành bán hàng chợ đen hoặc giao dịch trên thị trường chợ đen