Nghĩa chính
Thêm 34 nghĩa- trắng, màu trắngtính từA1Having the color of fresh snow or milk; opposite of black.
- da trắngtính từA2Relating to or having European ancestry and light-colored skin.
- nhạt màu, sáng màu, trắngtính từA2Relating to food or drink that is relatively light or pale in colour.
- tái nhợt, xanh xao, tái méttính từB1Pale in the face because of illness, shock, or fear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whiteNguyên thể (infinitive)
- whitesSố nhiều (plural)
- whitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- whitingPhân từ I (present participle)
- whiterSo sánh hơn (comparative)
- more whiteSo sánh hơn (comparative)
- whitestSo sánh nhất (superlative)
- most whiteSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- white with sthtái mét vì gìwhite with shocktái mét vì choáng
- in whitemặc đồ trắngShe was dressed all in white.Cô ấy mặc toàn đồ trắng.
Cụm động từ (phrasal verb)
34 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 16
Danh từ (noun) 17
Động từ (verb) 1
Dành cho người da trắng
- Designated for use by Caucasians.
Ví dụ
- ?Có phải thiên nga nào cũng màu trắng không?
- , " ! / ! !"Hay thì thào với bờ môi tái nhợt: "Kẻ thù! / Chúng đến rồi! Chúng đến rồi!
- . . " ," , " ."Cô Ringwald nhận thấy vài điểm đáng tiếc ở những bộ phim này. Một điều cô thấy "đặc biệt đáng lo ngại", cô viết, "là việc các bộ phim toàn người da trắng đến mức nào".
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc whiteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwhit
- từ tiếng Anh cổhwīt
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwīt