Dịch

blanca

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈblanka/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. trắngtính từA1white (feminine form)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blancaDạng gốc (base form)
  2. blancasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

arma blancaVũ khí thô sơ
magia blancaMa thuật trắng
mentira blancaLời nói dối vô hại
noche blancaĐêm trắng
ropa blancadanh từĐồ lót
luz blancadanh từÁnh sáng trắng
lisa blancadanh từCá đối trắng (Mugilcurema)
Casa Blancadanh từ riêngNhà Trắng (Nơi ở chính thức của Tổng thống Hợp chủng quốc Hoa Kỳ)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Nốt minim
  1. Nốt minim, nốt nửaminim, half note

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Alba, Blanca và Clara quen nhau từ thời đi học.
  • .Bồ câu trắng là loài chim rất đẹp.
  • .Con mèo đen đang ăn một con chuột cống trắng.

AI